Hình nền cho tabloids
BeDict Logo

tabloids

/ˈtæblɔɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn thường có thể tìm thấy những câu chuyện giật gân và tin đồn nhảm trên các tờ báo lá cải ở quầy thanh toán của siêu thị.
noun

Ví dụ :

Quầy thanh toán ở siêu thị đầy những tờ báo lá cải giật tít om sòm về chuyện ly dị của người nổi tiếng và những vụ nhìn thấy người ngoài hành tinh.