Hình nền cho commission
BeDict Logo

commission

/kəˈmɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sứ mệnh, ủy nhiệm, phái đoàn.

Ví dụ :

"The school's commission to raise funds for the new library was a success. "
Sứ mệnh gây quỹ cho thư viện mới của trường đã thành công.