verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, ăn gian, lừa đảo. To violate rules in order to gain advantage from a situation. Ví dụ : "My brother flunked biology because he cheated on his mid-term." Anh trai tôi trượt môn sinh học vì đã gian lận trong bài kiểm tra giữa kỳ. moral action situation game business sport law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình, lừa dối, phản bội. To be unfaithful to one's spouse or partner. Ví dụ : "After he found out his wife cheated, he left her." Sau khi phát hiện vợ ngoại tình, anh ấy đã bỏ cô ấy. family sex moral human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát, tránh được, lách được. To manage to avoid something even though it seemed unlikely. Ví dụ : "He cheated death when his car collided with a moving train." Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc khi xe của anh ấy đâm vào một đoàn tàu đang chạy. achievement action possibility event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, lừa đảo. To deceive; to fool; to trick. Ví dụ : "He cheated his way into office." Anh ta đã dùng thủ đoạn gian lận để leo lên chức đó. moral action character business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lừa, gian lận, bịp bợm. Having been deceived. Ví dụ : "The student felt cheated when he realized the teacher had given the easier version of the test to another class. " Cậu học sinh cảm thấy như bị lừa khi nhận ra thầy giáo đã cho lớp khác làm bài kiểm tra dễ hơn. character moral attitude person value emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc