Hình nền cho flunked
BeDict Logo

flunked

/flʌŋkt/ /flʊŋkt/

Định nghĩa

verb

Trượt, thi trượt, rớt, không qua.

Ví dụ :

"He flunked math, again."
Anh ấy lại trượt môn toán rồi.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đã học hành chăm chỉ cho kỳ thi, nhưng vào phút cuối, anh ấy sợ quá nên bỏ cuộc vì quá căng thẳng.