Hình nền cho abandoned
BeDict Logo

abandoned

/əˈbæn.dn̩d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"After arguing with her parents, Sarah abandoned her plans for the weekend. "
Sau khi cãi nhau với bố mẹ, Sarah đã từ bỏ kế hoạch cuối tuần của mình.
verb

Ví dụ :

"Many baby girls have been abandoned on the streets of Beijing."
Nhiều bé gái sơ sinh đã bị bỏ rơi trên đường phố Bắc Kinh.
verb

Ví dụ :

Công ty đã từ bỏ quyền sở hữu đối với khu đất nhà máy cũ, buông bỏ mọi quyền lợi liên quan đến khu đất đó.
adjective

Băng hoại, đồi trụy, sa đọa.

Ví dụ :

Hành vi của cậu học sinh sa đọa đó ở trường thật đáng kinh tởm, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy những lựa chọn vô đạo đức của cậu ta.