BeDict Logo

abandoned

/əˈbæn.dn̩d/
Hình ảnh minh họa cho abandoned: Băng hoại, đồi trụy, sa đọa.
adjective

Hành vi của cậu học sinh sa đọa đó ở trường thật đáng kinh tởm, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy những lựa chọn vô đạo đức của cậu ta.