noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, sự phật ý, hành vi phạm tội. The act of offending: Ví dụ : "His remark caused considerable offence among the team members. " Lời nhận xét của anh ấy đã gây ra sự phật ý đáng kể cho các thành viên trong nhóm. attitude society moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, sự phật ý, sự khó chịu. The state of being offended or displeased; anger; displeasure. Ví dụ : "Her sudden silence and refusal to speak further suggested that she had taken offence at his joke. " Việc cô ấy đột nhiên im lặng và không chịu nói thêm cho thấy cô ấy đã phật ý vì câu đùa của anh ta. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công. A strategy and tactics employed when in position to score; contrasted with defense. Ví dụ : "The soccer team's offence was strong, consistently pressuring the opposing team's goal. " Hàng tấn công của đội bóng đá rất mạnh, liên tục gây áp lực lên khung thành đối phương. sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến tấn công. The portion of a team dedicated to scoring when in position to do so; contrasted with defense. Ví dụ : "The basketball team's offence struggled to score points in the second half of the game. " Tuyến tấn công của đội bóng rổ đã gặp khó khăn trong việc ghi điểm ở hiệp hai của trận đấu. sport position part group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc