Hình nền cho scandal
BeDict Logo

scandal

/ˈskændəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Their affair was reported as a scandal by most tabloids."
Vụ ngoại tình của họ đã được hầu hết các tờ báo lá cải đưa tin như một vụ bê bối tai tiếng.
noun

Gương xấu, điều ô nhục, sự xúc phạm.

Ví dụ :

Những câu chuyện cười không phù hợp của thầy giáo đã gây ra một vụ bê bối trong trường, trở thành một gương xấu khiến học sinh khó chấp nhận thẩm quyền của thầy.