adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, ở giữa. Denoting the middle part. Ví dụ : "mid ocean" Giữa đại dương. part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, ở giữa, trung bình. Occupying a middle position; middle. Ví dụ : "mid finger" Ngón tay giữa. position part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, trung. Made with a somewhat elevated position of some certain part of the tongue, in relation to the palate; midway between the high and the low; said of certain vowel sounds, such as, /e o ɛ ɔ/. Ví dụ : "The phonetics textbook explained that the vowel sound in the word "bed" is a mid vowel because the tongue is positioned halfway between the roof and floor of the mouth. " Sách giáo trình ngữ âm giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "bed" là một âm nguyên âm trung, vì lưỡi được đặt ở vị trí giữa vòm miệng và đáy miệng. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung bình, xoàng, tàng tàng. Midgrade marijuana, or by extension, anything of mediocre quality Ví dụ : ""The coffee at the office is usually just mid, but sometimes they have the good stuff." " Cà phê ở văn phòng thường chỉ ở mức tàng tàng, nhưng thỉnh thoảng họ cũng có loại ngon. quality substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, ở giữa. Amid. Ví dụ : "Mid the best." Giữa những điều tốt đẹp nhất. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa. Middle Ví dụ : "The store is located in the mid of the block, between the bakery and the post office. " Cửa hàng nằm ở giữa khu nhà, giữa tiệm bánh và bưu điện. position part area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm trung, hạng trung. A mid-range. Ví dụ : "The store offers a variety of laptops: you can choose a budget model, a high-end device, or a dependable mid for everyday tasks. " Cửa hàng có nhiều loại máy tính xách tay: bạn có thể chọn một mẫu giá rẻ, một thiết bị cao cấp, hoặc một máy tầm trung đáng tin cậy cho các công việc hàng ngày. range position business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Với. (in representations of German-accented English) With. Ví dụ : ""I am not happy mid ze messy room, Klaus!" " Tôi không vui với cái phòng bừa bộn này đâu, Klaus! language linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc