Hình nền cho mid
BeDict Logo

mid

/mɪd/

Định nghĩa

adjective

Giữa, ở giữa.

Ví dụ :

"mid ocean"
Giữa đại dương.
adjective

Ví dụ :

Sách giáo trình ngữ âm giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "bed" là một âm nguyên âm trung, vì lưỡi được đặt ở vị trí giữa vòm miệng và đáy miệng.
preposition

Giữa, ở giữa.

Ví dụ :

"Mid the best."
Giữa những điều tốt đẹp nhất.
noun

Tầm trung, hạng trung.

A mid-range.

Ví dụ :

Cửa hàng có nhiều loại máy tính xách tay: bạn có thể chọn một mẫu giá rẻ, một thiết bị cao cấp, hoặc một máy tầm trung đáng tin cậy cho các công việc hàng ngày.