Hình nền cho decreased
BeDict Logo

decreased

/dɪˈkriːst/ /ˈdiːkriːst/ /dɪˈkriːsd/ /ˈdiːkriːsd/

Định nghĩa

verb

Giảm, hạ, thu nhỏ.

Ví dụ :

Lượng mưa tháng Bảy đã giảm so với tháng Sáu.