BeDict Logo

math

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm vóc.

Cái xích đu của đứa trẻ đạt đến điểm cao nhất, thể hiện độ lớn của vòng cung tạo ra.

oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Lẻ, một cách lẻ.

Chị tôi sáng nay ăn sáng một cách lẻ, tận ba miếng pizza lận.

numbering
/ˈnʌmbərɪŋ/ /ˈnʌmbɚɪŋ/

Đánh số, sự đánh số, việc đánh số.

Việc đánh số trang trong cuốn sách này bắt đầu bằng số "1" chương đầu tiên.

sixteen
sixteennumeral
/ˈsɪks.tiːn/

Mười sáu

Tuần trước, ấy vừa tròn mười sáu tuổi đã lấy được bằng lái xe.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung.

Trong bức tranh phong cảnh của mình, họa cẩn thận đo dây cung giữa hai đỉnh cao nhất trên đường cong của dãy núi.

arithmeticians
/əˌrɪθməˈtɪʃənz/

Nhà toán học, người giỏi toán học.

thể nhanh chóng giải các phương trình phức tạp trong đầu, đội ngũ các nhà toán học này được các công ty kế toán săn đón rất nhiều.

spatial
spatialadjective
/ˈspeɪʃəl/

Thuộc không gian, không gian.

Kiến trúc đã cân nhắc kỹ lưỡng cách bố trí không gian của các phòng trong ngôi nhà mới.

relatively
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, so với, có liên quan.

Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức so với người khác.

whole number
/ˈhoʊl ˈnʌmbər/ /ˈhoʊl ˈwʌmbər/

Số nguyên.

Bạn không thể nửa học sinh được; số lượng học sinh trong một lớp phải một số nguyên.

parallelogram of forces
/ˌpærəˈlɛləˌɡræm əv ˈfɔrsɪz/ /ˌpærəˈlɛloʊˌɡræm əv ˈfɔrsɪz/

Hình bình hành lực.

Để xác định tác động tổng thể của việc hai người đẩy một chiếc hộp các góc khác nhau, các kỹ đã sử dụng hình bình hành lực để tính toán độ lớn hướng của lực tổng hợp.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa.

Những thay đổi chính trị đột ngột quốc gia nhỏ đó, dao động mạnh giữa dân chủ độc tài, cho thấy một loạt thảm họa chính trịnhững bước nhảy vọt bất ngờ giữa hai trạng thái ổn định nhưng đối lập nhau.

intercorrelations
/ˌɪntərkɔrəˈleɪʃənz/

Tương quan lẫn nhau, tương quan tương hỗ.

Nghiên cứu cho thấy sự tương quan lẫn nhau đáng kể giữa điểm danh, việc hoàn thành bài tập về nhà điểm thi của học sinh, cho thấy những yếu tố này liên quan đến nhau.

tabulated
/ˈtæbjuleɪtɪd/ /ˈteɪbjuleɪtɪd/

Lập bảng, sắp xếp thành bảng.

Giáo viên đã lập bảng điểm kiểm tra của học sinh.

three-quarter
three-quarteradjective
/ˌθriː ˈkwɔːrtər/ /ˌθriː ˈkwɔːɾər/

Ba phần tư.

ấy chỉ rót ba phần cốc sữa vào ly thôi con gái ấy thường không uống hết một cốc đầy.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Độ lệch, sai lệch.

Độ lệch của mũi tên so với tâm bia của cung thủ chỉ vài centimet, cho thấy độ chính xác rất cao.

tetrachords
/ˈtetrəkɔːrdz/

Tứ cung điệu.

Để giúp ấy nhớ các nốt nhạc, giáo dạy nhạc giải thích rằng các thang âm thường được xây dựng từ hai tứ cung điệu được ngăn cách bởi một cung nguyên.

tesselating
/ˈtɛsəˌleɪtɪŋ/ /ˈtɛsəˌlɪtɪŋ/

Lát, sự lát, phủ kín mặt phẳng.

Người họa đang cẩn thận lát các viên gạch lục giác đầy màu sắc sao cho chúng khít vào nhau, phủ kín bề mặt để tạo thành một họa tiết mosaic trên tường bếp.

origins
/ˈɔrɪdʒɪnz/ /ˈɒrɪdʒɪnz/

Gốc tọa độ.

Trong lớp toán, chúng tôi đã học rằng gốc tọa độ, nơi trục x trục y giao nhau trên đồ thị, nằm tại điểm (0,0).

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Đường xoắn ốc, hình xoắn ốc.

Những vỏ trên bãi biển hình xoắn ốc rất đẹp, mỗi cái một vẻ, độc đáo về kích thước màu sắc.

tell
tellverb
/tɛl/

Đếm, tính.