Hình nền cho rains
BeDict Logo

rains

/ɹeɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The rains came late that year."
Năm đó, mưa đến muộn hơn mọi năm.
noun

Ví dụ :

Sau vụ nổ, một trận mưa mảnh vỡ trút xuống từ trên trời, phủ bụi và những mảnh vỡ khắp con đường.