Hình nền cho dishcloth
BeDict Logo

dishcloth

/ˈdɪʃklɒθ/ /ˈdɪʃˌklɔθ/

Định nghĩa

noun

Khăn rửa bát.

Ví dụ :

"After dinner, I used the dishcloth to wipe the plates clean. "
Sau bữa tối, tôi dùng khăn rửa bát để lau sạch đĩa.