Hình nền cho efficient
BeDict Logo

efficient

/əˈfɪʃənt/ /ɪˈfɪʃənt/

Định nghĩa

noun

Nguyên nhân, tác nhân.

Ví dụ :

Nguyên nhân của phương pháp học tập mới là kết quả học tập được cải thiện.
adjective

Ví dụ :

Một quy trình hiệu quả sẽ tự động hóa tất cả các công việc lặp đi lặp lại, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
adjective

Ví dụ :

"The motor is only 20% efficient at that temperature."
Ở nhiệt độ đó, động cơ chỉ đạt hiệu suất 20% (tức là chỉ có 20% năng lượng được sử dụng hiệu quả).
adjective

Ví dụ :

Quyền sở hữu, bảo trì hoặc sử dụng xe ô tô không nhất thiết phải là nguyên nhân trực tiếp và có hiệu quả gây ra thương tích.