BeDict Logo

efficient

/əˈfɪʃənt/ /ɪˈfɪʃənt/
Hình ảnh minh họa cho efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Image 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 2
adjective

Một quy trình hiệu quả sẽ tự động hóa tất cả các công việc lặp đi lặp lại, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Hình ảnh minh họa cho efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Image 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 2
adjective

Ở nhiệt độ đó, động cơ chỉ đạt hiệu suất 20% (tức là chỉ có 20% năng lượng được sử dụng hiệu quả).

Hình ảnh minh họa cho efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Image 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 1
efficient: Hiệu quả, năng suất.
 - Thumbnail 2
adjective

Quyền sở hữu, bảo trì hoặc sử dụng xe ô tô không nhất thiết phải là nguyên nhân trực tiếp và có hiệu quả gây ra thương tích.