Hình nền cho sink
BeDict Logo

sink

/sɪŋk/

Định nghĩa

noun

Bồn rửa, chậu rửa.

Ví dụ :

Bà tôi đổ đầy nước xà phòng vào cái bồn rửa cũ để rửa bát đĩa.
noun

Kênh tiêu tiền, biện pháp giảm lạm phát.

Ví dụ :

Các nhà phát triển game đã thiết kế cẩn thận kênh tiêu tiền để ngăn chặn tình trạng vàng trong game trở nên quá dư thừa.