Hình nền cho wipe
BeDict Logo

wipe

/waɪp/

Định nghĩa

noun

Sự lau, Hành động lau.

Ví dụ :

"The wipe of the table was quick and efficient. "
Cái lau bàn diễn ra thật nhanh chóng và hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Nhà dựng phim đã dùng hiệu ứng chuyển cảnh quét để thể hiện cảnh học sinh mới bước vào lớp.
verb

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước trát chì hàn lên chỗ nối giữa các ống chì, dùng giẻ miết cho phẳng và kín.
verb

Bị tiêu diệt hoàn toàn, bị quét sạch.

Ví dụ :

Toàn bộ đội cờ của trường đã bị tiêu diệt hoàn toàn tại giải đấu khu vực; tất cả các thành viên đều thua.