noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xi đánh, chất đánh bóng. A substance used to polish. Ví dụ : "A good silver polish will remove tarnish easily." Một loại xi đánh bóng bạc tốt sẽ dễ dàng loại bỏ vết xỉn màu. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, sự nhẵn bóng. Cleanliness; smoothness, shininess. Ví dụ : "The floor was waxed to a high polish." Sàn nhà được đánh sáp để đạt được độ bóng loáng cao. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trau chuốt, sự tinh tế. Refinement; cleanliness in performance or presentation. Ví dụ : "The lecturer showed a lot of polish at his last talk." Trong buổi nói chuyện lần trước, giảng viên đó đã thể hiện sự trau chuốt và tinh tế trong cách trình bày. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, lau bóng. To shine; to make a surface very smooth or shiny by rubbing, cleaning, or grinding. Ví dụ : "He polished up the chrome until it gleamed." Anh ấy đánh bóng lớp mạ crôm đến khi nó sáng loáng. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, trau chuốt, gọt giũa. To refine; remove imperfections from. Ví dụ : "The band has polished its performance since the last concert." Ban nhạc đã trau chuốt màn trình diễn của mình kể từ buổi hòa nhạc lần trước. appearance process quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh xi. To apply shoe polish to shoes. Ví dụ : "Before the school dance, Tom polished his shoes to make them shine. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Tôm đã đánh xi đôi giày của mình để chúng sáng bóng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, lau bóng, trở nên bóng loáng. To become smooth, as from friction; to receive a gloss; to take a smooth and glossy surface. Ví dụ : "Steel polishes well." Thép đánh bóng lên rất đẹp. appearance material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, trau chuốt, làm cho lịch sự. To refine; to wear off the rudeness, coarseness, or rusticity of; to make elegant and polite. Ví dụ : "The new student needed time to polish his manners and become more polite to his classmates. " Cậu học sinh mới cần thời gian để trau chuốt cách cư xử và trở nên lịch sự hơn với các bạn trong lớp. character style quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc