BeDict Logo

plates

/pleɪts/
Hình ảnh minh họa cho plates: Bản in, trang minh họa.
noun

Cuốn sách nghệ thuật đó có vài trang minh họa rất đẹp, in hình các bức tranh nổi tiếng trên giấy bóng, tách biệt với phần chữ viết thông thường.

Hình ảnh minh họa cho plates: Đồ bạc, đồ vàng, tiền kim loại.
noun

Đồ bạc, đồ vàng, tiền kim loại.

Theo truyền thuyết, tên cướp biển già chôn kho báu của hắn trên một hòn đảo hoang, bao gồm những rương đầy đồ bạc và châu báu.

Hình ảnh minh họa cho plates: Phân loại theo vị trí.
verb

Nhà sưu tập tem cẩn thận phân loại tem theo vị trí những con tem bị hỏng, với hy vọng xác định được vị trí ban đầu của chúng trên tờ in và cuối cùng khôi phục lại một mẫu tem hoàn chỉnh.