Hình nền cho plates
BeDict Logo

plates

/pleɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi gắp đầy thức ăn vào đĩa của mình từ cái bàn bày biện thịnh soạn.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách nghệ thuật đó có vài trang minh họa rất đẹp, in hình các bức tranh nổi tiếng trên giấy bóng, tách biệt với phần chữ viết thông thường.
noun

Đĩa nhà, bàn đạp.

Ví dụ :

Có một pha tranh chấp bóng quyết liệt ngay tại đĩa nhà.
noun

Đồ bạc, đồ vàng, tiền kim loại.

Ví dụ :

Theo truyền thuyết, tên cướp biển già chôn kho báu của hắn trên một hòn đảo hoang, bao gồm những rương đầy đồ bạc và châu báu.
noun

Ví dụ :

Nhân viên đại lý du lịch đã dùng khuôn in của hãng hàng không để in thông tin chi tiết chuyến bay lên vé của hành khách.
noun

Thịt ba chỉ (phần mỏng).

Ví dụ :

Người bán thịt cẩn thận tách phần thịt ba chỉ (phần mỏng) ra khỏi phần còn lại của ức bò, giải thích rằng phần này thường được dùng để làm thịt bò xay.
noun

Ví dụ :

Người thợ thuộc da cẩn thận sắp xếp những tấm da lót thỏ đã được ghép lại, sẵn sàng để may thành lớp lót ấm áp cho áo khoác.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm mũ đã thêm lớp lông mịn hải ly lên chiếc mũ phớt rẻ tiền để tạo vẻ ngoài sang trọng và cao cấp.
verb

Ấn định hãng bay.

Ví dụ :

Nhân viên du lịch cần ấn định hãng bay cho vé là United Airlines để đảm bảo bạn có thể làm thủ tục gửi hành lý thẳng đến điểm đến cuối cùng.
verb

Ví dụ :

Nhà sưu tập tem cẩn thận phân loại tem theo vị trí những con tem bị hỏng, với hy vọng xác định được vị trí ban đầu của chúng trên tờ in và cuối cùng khôi phục lại một mẫu tem hoàn chỉnh.