Hình nền cho antique
BeDict Logo

antique

/ænˈtiːk/

Định nghĩa

noun

Quái vật, tượng quái dị.

Ví dụ :

Tòa nhà đá cổ có một loạt các tượng quái dị, hay còn gọi là những quái vật đá (gargoyle), canh giữ trên mái nhà.
verb

Làm đồ cổ, tạo dáng cổ.

Ví dụ :

Để gây ấn tượng với bạn bè, David đã "làm đồ cổ" chiếc đồng hồ cũ của ông mình, sơn nó màu nâu đậm và thêm vào những chi tiết giả, trông như đã cũ kỹ.
adjective

Cổ, cổ xưa, thời cổ đại.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày đồ gốm Hy Lạp cổ đại, giới thiệu những hiện vật từ các nền văn minh thời cổ xưa.