BeDict Logo

dur

/dɜr/ /dʊr/
adjective

Trưởng, trưởng thành.

Ví dụ:

"C dur"

Đô trưởng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

""The first tr in the HTML table contains the column headers: Name, Age, and City." "

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "c" - Khoảng, xấp xỉ.
cadverb
/siː/

Khoảng, xấp xỉ.

"The document was written in the Middle Ages, c. 1250."

Tài liệu này được viết vào thời Trung Cổ, khoảng năm 1250.

Hình ảnh minh họa cho từ "in" - Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.
innoun
/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

"His parents got him an in with the company."

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "major" - Thiếu tá
majornoun
/ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/ /ˈmeɪ.dʒɚ/

Thiếu

"He used to be a major in the army."

Trước đây ông ấy là thiếu tá trong quân đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "mode" - Điệu thức.
modenoun
/məʊd/ /moʊd/

Điệu thức.

"The music teacher explained that the Dorian mode was a type of ancient Greek scale. "

Giáo viên dạy nhạc giải thích rằng điệu thức Dorian là một loại âm giai Hy Lạp cổ đại.