BeDict Logo

names

/neɪmz/
Hình ảnh minh họa cho names: Nhà đầu tư hữu hạn, thành viên Lloyd.
noun

Nhà đầu tư hữu hạn, thành viên Lloyd.

Ngày xưa, những cá nhân giàu có đóng vai trò như nhà đầu tư hữu hạn, thành viên Lloyd, tự mình đảm bảo chi trả bảo hiểm bằng tài sản cá nhân của họ.

Hình ảnh minh họa cho names: Điểm danh, đình chỉ.
verb

Vì hành vi gây rối của ông ta trong cuộc tranh luận, Chủ tịch Quốc hội có thể yêu cầu đình chỉ tư cách nghị sĩ của ông ta, dẫn đến việc ông ta bị tạm thời đình chỉ khỏi Quốc hội.

Hình ảnh minh họa cho names: Khoai mỡ, củ mỡ.
noun

Công thức nấu sancocho của bà tôi cần cả sắn mì và nhiều loại khoai mỡ vùng Caribbean, bao gồm cả "khoai mỡ củ" (names), để tạo thêm hương vị đậm đà, mộc mạc.