Hình nền cho schedules
BeDict Logo

schedules

/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/

Định nghĩa

noun

Giấy ghi chú, mẫu giấy nhắn.

Ví dụ :

Giáo sư phát cho mỗi người một tờ giấy ghi chú có danh sách các bài đọc cho học kỳ này.
noun

Lịch trình, kế hoạch, thời khóa biểu.

Ví dụ :

Lịch trình làm việc của công nhân nhà máy đảm bảo rằng tất cả các máy móc được vận hành hiệu quả và mọi người đều được nghỉ ngơi.