Hình nền cho document
BeDict Logo

document

/ˈdɒkjʊmənt/ /ˈdɒkjʊmɛnt/ /ˈdɑkjʊmənt/ /ˈdɑkjʊmɛnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái văn bản ghi rõ ngân sách của gia đình đã được dùng để chứng minh nhu cầu tài chính của họ với cơ quan nhà ở.
noun

Văn kiện, tài liệu.

Ví dụ :

Những văn kiện quan trọng của gia đình, như giấy khai sinh và giấy đăng ký kết hôn, được cất giữ trong két sắt.