Hình nền cho scale
BeDict Logo

scale

/skeɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cầu thang thoát hiểm là một thang kim loại, tạo ra một cách an toàn để xuống từ tầng ba.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã vạch ra một thang bậc độ khó rõ ràng cho các bài tập toán, bắt đầu từ những phương trình cơ bản rồi tiến dần đến các bài toán giải tích phức tạp.
noun

Mức lương tối thiểu theo thỏa ước, khung lương.

Ví dụ :

Công đoàn nhạc sĩ đã thương lượng để có được một khung lương cao hơn cho các buổi biểu diễn hòa nhạc sắp tới của họ.
verb

Mở rộng, tăng quy mô, mở rộng quy mô.

Ví dụ :

Công ty đang mở rộng quy mô xử lý đơn hàng trực tuyến để đáp ứng nhu cầu tăng cao trong mùa lễ.