BeDict Logo

scale

/skeɪl/
Hình ảnh minh họa cho scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Image 1
scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 1
scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 2
scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 3
scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 4
scale: Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.
 - Thumbnail 5
noun

Thang bậc, thứ bậc, hệ thống cấp bậc.

Giáo viên đã vạch ra một thang bậc độ khó rõ ràng cho các bài tập toán, bắt đầu từ những phương trình cơ bản rồi tiến dần đến các bài toán giải tích phức tạp.