Hình nền cho scores
BeDict Logo

scores

/skɔɹz/ /skɔːz/

Định nghĩa

noun

Tỉ số, điểm số.

Ví dụ :

Người chơi có điểm số cao nhất là người chiến thắng.
noun

Hai mươi.

Twenty, 20 (number).

Ví dụ :

"Some words have scores of meanings."
Một số từ có tới hai mươi nghĩa khác nhau.
noun

Hai mươi thước, cự ly hai mươi thước.

Ví dụ :

Trong cuộc thi bắn cung lịch sử, các mục tiêu được đặt ở những khoảng cách được đo bằng hai mươi thước, với một số mục tiêu cách xa các cung thủ tới ba lần hai mươi thước.
noun

Chiến tích tình ái, cuộc tình một đêm.