noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ số, điểm số. The total number of goals, points, runs, etc. earned by a participant in a game. Ví dụ : "The player with the highest score is the winner." Người chơi có điểm số cao nhất là người chiến thắng. sport game achievement number point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ số, điểm số. The number of points accrued by each of the participants in a game, expressed as a ratio or a series of numbers. Ví dụ : "The basketball scores at halftime were 45 to 38, with the home team in the lead. " Điểm số trận bóng rổ lúc nghỉ giữa hiệp là 45 so với 38, đội nhà đang dẫn trước. sport number game achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm số, điểm. The performance of an individual or group on an examination or test, expressed by a number, letter, or other symbol; a grade. Ví dụ : "The test scores for this class were high." Điểm số bài kiểm tra của lớp này rất cao. mark number achievement education statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi. Twenty, 20 (number). Ví dụ : "Some words have scores of meanings." Một số từ có tới hai mươi nghĩa khác nhau. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi thước, cự ly hai mươi thước. A distance of twenty yards, in ancient archery and gunnery. Ví dụ : ""In the historical archery competition, targets were placed at distances measured in scores, with some as far as three scores away from the archers." " Trong cuộc thi bắn cung lịch sử, các mục tiêu được đặt ở những khoảng cách được đo bằng hai mươi thước, với một số mục tiêu cách xa các cung thủ tới ba lần hai mươi thước. military weapon history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yến, hai mươi cân. A weight of twenty pounds. Ví dụ : "The farmer carried three scores of potatoes on his back, totaling sixty pounds. " Người nông dân vác ba yến khoai tây trên lưng, tổng cộng là sáu mươi cân. mass unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nhạc, tổng phổ. The written form of a musical composition showing all instrumental and vocal parts below each other. Ví dụ : "The conductor studied the scores carefully before the orchestra's rehearsal. " Nhạc trưởng nghiên cứu kỹ lưỡng tổng phổ trước buổi diễn tập của dàn nhạc. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc phim, nhạc nền. The music of a movie or play. Ví dụ : "The movie's scores were so moving that they made me cry. " Nhạc phim của bộ phim này hay đến nỗi làm tôi khóc. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm số, điểm. Subject. Ví dụ : "The scores of the students on the history test were very high. " Điểm số của các học sinh trong bài kiểm tra lịch sử rất cao. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý do, mục đích, vì. Account; reason; motive; sake; behalf. Ví dụ : "He argued for the project's funding on scores of its potential benefits to the community. " Anh ấy tranh luận để dự án được cấp vốn vì những lợi ích tiềm năng mà nó có thể mang lại cho cộng đồng. value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết khía, dấu vạch. A notch or incision; especially, one that is made as a tally mark; hence, a mark, or line, made for the purpose of account. Ví dụ : "The woodworker made several scores on the plank to mark where to cut. " Người thợ mộc đã khắc vài vết khía lên tấm ván để đánh dấu chỗ cần cưa. mark number writing achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số nợ, khoản nợ. An account or reckoning; account of dues; bill; debt. Ví dụ : "He keeps careful track of all the scores between him and his brother, remembering every favor owed. " Anh ấy ghi chép cẩn thận tất cả các khoản nợ giữa anh và em trai, nhớ từng ân huệ còn nợ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm tội. A criminal act, especially: Ví dụ : "The police are investigating a series of scores targeting local jewelry stores. " Cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ phạm tội nhắm vào các cửa hàng trang sức địa phương. police law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tích tình ái, cuộc tình một đêm. A sexual conquest. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, khắc, rạch. To cut a notch or a groove in a surface. Ví dụ : "The baker scored the cake so that the servers would know where to slice it." Người thợ làm bánh khía các đường trên mặt bánh để người phục vụ biết nên cắt ở đâu. mark material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, tính điểm. To record the tally of points for a game, a match, or an examination. Ví dụ : "The referee scores each basket made during the basketball game. " Trọng tài ghi điểm cho mỗi quả bóng vào rổ trong trận bóng rổ. sport game achievement mark number entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, đạt được. To obtain something desired. Ví dụ : ""He scores extra points by always helping his classmates." " Anh ấy ghi điểm cộng bằng cách luôn giúp đỡ bạn học. achievement sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn nhạc, viết nhạc nền. To provide (a film, etc.) with a musical score. Ví dụ : "The composer scores the documentary about ocean life with beautiful orchestral music. " Nhà soạn nhạc viết nhạc nền orchestral tuyệt đẹp cho bộ phim tài liệu về đời sống đại dương. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vài. Many, several Ví dụ : "Scores of people lined up outside the store for the new phone. " Vô số người xếp hàng bên ngoài cửa hàng để mua điện thoại mới. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc