BeDict Logo

checks

/tʃɛks/
Hình ảnh minh họa cho checks: Sự bỏ mặc con mồi (của chim ưng).
noun

Sự bỏ mặc con mồi (của chim ưng).

Người huấn luyện chim ưng cau mày khi con chim ưng, thay vì đuổi theo con thỏ, lại bỏ mặc con mồi để đuổi theo một đàn bồ câu, lờ đi mục tiêu ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho checks: Kiểm tra, duyệt, hiệu đính.
verb

Biên tập viên hiệu đính bài báo để kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp trước khi xuất bản.

Hình ảnh minh họa cho checks: Đánh dấu, kiểm tra.
verb

Trước khi rời khỏi lớp, giáo viên đánh dấu vào tên của từng học sinh trong danh sách điểm danh để chắc chắn rằng tất cả đều có mặt.