verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha mẹ, nuôi dưỡng, dạy dỗ. To act as parent, to raise or rear. Ví dụ : ""Parenting young children requires a lot of patience and energy." " Việc làm cha mẹ và nuôi dạy con nhỏ đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn và năng lượng. family human person society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc nuôi dạy con, sự chăm sóc con cái. The process of raising and educating a child from birth until adulthood. Ví dụ : "Effective parenting involves teaching children important life skills like responsibility and kindness. " Việc nuôi dạy con cái hiệu quả bao gồm việc dạy cho trẻ những kỹ năng sống quan trọng như tinh thần trách nhiệm và lòng tốt. family education human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc