noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bông tai, hoa tai. A piece of jewelry worn on the ear. Ví dụ : "My sister wore sparkly silver earrings to the school dance. " Chị gái tôi đeo đôi bông tai bạc lấp lánh đến buổi khiêu vũ ở trường. appearance wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc