noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi đau, sự tổn thương, nỗi tủi hổ. An emotional or psychological humiliation or bad experience. Ví dụ : "how to overcome old hurts of the past" Làm thế nào để vượt qua những nỗi đau và tổn thương cũ trong quá khứ. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thương, thương tích. A bodily injury causing pain; a wound or bruise. Ví dụ : "The doctor cleaned his hurts with antiseptic. " Bác sĩ rửa những vết thương của anh ấy bằng thuốc sát trùng. medicine body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thương, thương tích, sự đau đớn, sự tổn hại. Injury; damage; detriment; harm Ví dụ : "The team's constant losing hurts their morale. " Việc đội thua liên tục gây tổn hại đến tinh thần của họ. medicine body sensation suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bầm, vết thâm. A roundel azure (blue circular spot). Ví dụ : "The heraldic shield featured several gold lions surrounding two hurts, representing deep pools of water. " Trên chiếc khiên huy hiệu có hình vài con sư tử vàng bao quanh hai vết bầm xanh, tượng trưng cho những vũng nước sâu. heraldry appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê cu A band on a trip-hammer helve, bearing the trunnions. Ví dụ : "The blacksmith checked the condition of the hurts on the trip-hammer, ensuring they were properly secured to the helve. " Người thợ rèn kiểm tra tình trạng của các ê cu trên búa máy, đảm bảo chúng được gắn chặt vào trục búa. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trấu, vỏ trấu. A husk. Ví dụ : "After the corn was harvested, the field was full of dry, empty hurts. " Sau khi thu hoạch ngô, cánh đồng đầy những trấu khô và rỗng. plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhức nhối. To be painful. Ví dụ : "Does your leg still hurt? / It is starting to feel better." Chân bạn còn đau không? / Nó bắt đầu cảm thấy đỡ hơn rồi. medicine sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, làm đau, gây đau đớn. To cause (a creature) physical pain and/or injury. Ví dụ : "If anybody hurts my little brother, I will get upset." Nếu ai mà làm đau em trai tao, tao sẽ nổi giận đó. body sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tổn thương, làm đau khổ. To cause (somebody) emotional pain. Ví dụ : ""It hurts her when her best friend doesn't talk to her." " Cô ấy rất đau lòng khi bạn thân nhất không nói chuyện với mình. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, gây tổn hại, phương hại. To undermine, impede, or damage. Ví dụ : "This latest gaffe hurts the legislator’s reelection prospects still further." Sai lầm mới nhất này gây tổn hại thêm cho triển vọng tái đắc cử của nhà lập pháp đó. action business economy politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc