verb🔗ShareTrang trí, tô điểm, làm đẹp. To decorate."We will ornament the windows with trim to make the room seem brighter."Chúng ta sẽ trang trí các cửa sổ bằng viền để làm cho căn phòng trông sáng sủa hơn.appearanceartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang trí, tô điểm. To add to."The editor ornamented his plain writing, making it fancier but less clear."Biên tập viên đã thêm thắt vào bài viết đơn giản của mình, làm nó cầu kỳ hơn nhưng lại kém rõ ràng.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc