Hình nền cho ornamented
BeDict Logo

ornamented

/ˈɔːrnəˌmentɪd/ /ˈɔːrnəˌmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Trang trí, tô điểm, làm đẹp.

Ví dụ :

Chúng ta sẽ trang trí các cửa sổ bằng viền để làm cho căn phòng trông sáng sủa hơn.