Hình nền cho elderflower
BeDict Logo

elderflower

/ˈeldəflaʊər/ /ˈeldərflaʊ.ər/

Định nghĩa

noun

Hoa cơm cháy.

Ví dụ :

Mỗi mùa hè, bà tôi lại làm món nước si-rô giải khát rất thơm ngon từ hoa cơm cháy hái từ cây trong vườn.