Hình nền cho diluted
BeDict Logo

diluted

/daɪˈluːtɪd/ /dɪˈluːtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy đã pha loãng nước cam ép đậm đặc với nước trước khi cho con uống.
verb

Ví dụ :

Công ty đã pha loãng cổ phần của Sarah bằng cách phát hành thêm nhiều cổ phiếu mới để tăng vốn, việc này làm giảm tỷ lệ sở hữu của cô ấy.