Hình nền cho picks
BeDict Logo

picks

/pɪks/

Định nghĩa

noun

Cuốc, xẻng.

Ví dụ :

Các thợ mỏ dùng cuốc để phá vỡ những tảng đá cứng trong đường hầm.
noun

Ví dụ :

Tài liệu vừa in bị loại vì người kiểm duyệt phát hiện nhiều "cặn mực, mạt giấy" lấp đầy các chữ "o" và "e", gây ra những chấm khó coi trên trang.
noun

Chỗ vá, vết sửa.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận chấm những chỗ vá nhỏ bằng sơn trắng lên tranh, làm đều những sắc thái màu sắc khác nhau trên má của bức chân dung.
verb

Đọc vị, Nhận diện cú ném.

Ví dụ :

Cầu thủ dày dặn kinh nghiệm nhanh chóng đọc vịgoogly bằng cách quan sát vị trí cổ tay của người ném bóng.