Hình nền cho refreshing
BeDict Logo

refreshing

/ɹəˈfɹɛʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm tươi mới, phục hồi, tiếp thêm sinh lực.

Ví dụ :

Giấc ngủ làm tươi mới cơ thể và phục hồi tinh thần.
adjective

Ví dụ :

Bấm vào nút làm mới trên email của tôi là đang tải lại hộp thư đến và cuối cùng thì nó cũng hiện ra tin nhắn mà tôi đang chờ.