Hình nền cho advanced
BeDict Logo

advanced

/ədˈvɑːnst/ /ədˈvænst/

Định nghĩa

verb

Thăng tiến, đề bạt, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Giáo viên đã đẩy mạnh sự hiểu biết của học sinh về phân số bằng cách sử dụng các công cụ trực quan.
adjective

Tiên tiến, cao cấp, phát triển.

Ví dụ :

Kỹ năng toán học của chị tôi rất phát triển so với tuổi; chị ấy đã học những khái niệm thường được dạy ở cấp trung học phổ thông rồi.