BeDict Logo

advanced

/ədˈvɑːnst/ /ədˈvænst/
Hình ảnh minh họa cho advanced: Tiên tiến, cao cấp, phát triển.
 - Image 1
advanced: Tiên tiến, cao cấp, phát triển.
 - Thumbnail 1
advanced: Tiên tiến, cao cấp, phát triển.
 - Thumbnail 2
adjective

Tiên tiến, cao cấp, phát triển.

Kỹ năng toán học của chị tôi rất phát triển so với tuổi; chị ấy đã học những khái niệm thường được dạy ở cấp trung học phổ thông rồi.