adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước hết, đầu tiên. In the first place; before anything else; first. Ví dụ : "Firstly, I need to finish my homework, and then I can watch TV. " Trước hết, tôi cần phải làm xong bài tập về nhà, sau đó tôi mới có thể xem ti vi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc