noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật quan trọng, người quan trọng, vật quan trọng. Someone or something of importance. Ví dụ : "My daughter's success in school is anything I'm proud of. " Thành công của con gái tôi ở trường là một nhân vật quan trọng mà tôi tự hào. person thing value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ điều gì, điều gì đó, mọi thứ. Any object, act, state, event, or fact whatever; a thing of any kind; something or other. Ví dụ : "I would not do it for anything." Tôi sẽ không làm điều đó dù bất cứ giá nào/dù có chuyện gì xảy ra đi nữa. thing item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ điều gì, cái gì đi nữa, thứ gì đi nữa. (with “as” or “like”) Expressing an indefinite comparison. Ví dụ : "My brother is as tall as anything in our family. " Anh trai tôi cao gần bằng bất cứ ai trong gia đình. grammar language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ, chút nào, bao nhiêu cũng được. In any way, any extent or any degree. Ví dụ : "My brother can help with the project in any way. " Anh trai tôi có thể giúp đỡ dự án này bằng bất cứ cách nào. way degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc