BeDict Logo

pockets

/ˈpɒkɪts/ /ˈpɑkɪts/
Hình ảnh minh họa cho pockets: Túi (bi-a).
noun

Người chơi bi-a chuyên nghiệp ngắm nghía cẩn thận, hy vọng đánh quả bóng số tám vào một trong các túi (bi-a).

Hình ảnh minh họa cho pockets: Góc sút.
noun

Cầu thủ đá quả bóng từ góc sút bên hông khung thành, nhắm ghi một điểm.

Hình ảnh minh họa cho pockets: Bọc vải, túi vải.
noun

Người thợ buồm cẩn thận may những túi vải vào cánh buồm chính, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để giữ các thanh giằng buồm đúng vị trí.

Hình ảnh minh họa cho pockets: Túi lõm ven bờ khuất gió.
noun

Túi lõm ven bờ khuất gió.

Chiếc thuyền buồm nhỏ, mắc kẹt trong một cơn gió giật bất ngờ, bị kéo nguy hiểm về phía những túi lõm ven bờ dọc theo bờ đá gồ ghề, mỗi chỗ lõm như vậy đều đe dọa giữ chặt và làm nó vỡ tan.