Hình nền cho pockets
BeDict Logo

pockets

/ˈpɒkɪts/ /ˈpɑkɪts/

Định nghĩa

noun

Túi, túi áo, túi quần.

Ví dụ :

"She kept her keys in her pockets so she wouldn't lose them. "
Cô ấy giữ chìa khóa trong túi áo/túi quần để không bị mất.
noun

Ví dụ :

Người chơi bi-a chuyên nghiệp ngắm nghía cẩn thận, hy vọng đánh quả bóng số tám vào một trong các túi (bi-a).
noun

Ví dụ :

Cầu thủ đá quả bóng từ góc sút bên hông khung thành, nhắm ghi một điểm.
noun

Ví dụ :

Sau khi chắn bóng chạm tay vào bóng, chắn giữa nhanh chóng lùi về túi vị trí, sẵn sàng phòng thủ quả bỏ nhỏ của chuyền hai.
noun

Ví dụ :

Người thợ buồm cẩn thận may những túi vải vào cánh buồm chính, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để giữ các thanh giằng buồm đúng vị trí.
noun

Túi lõm ven bờ khuất gió.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ, mắc kẹt trong một cơn gió giật bất ngờ, bị kéo nguy hiểm về phía những túi lõm ven bờ dọc theo bờ đá gồ ghề, mỗi chỗ lõm như vậy đều đe dọa giữ chặt và làm nó vỡ tan.
noun

Ví dụ :

Trong lần khám răng, nha sĩ phát hiện những túi nha chu sâu quanh một vài chiếc răng của Maria, cho thấy khả năng cô ấy bị bệnh viêm nướu.