Hình nền cho faster
BeDict Logo

faster

/ˈfɑːstə/ /ˈfæstɚ/

Định nghĩa

adjective

Chắc chắn, vững chắc.

Ví dụ :

Sợi dây kia lỏng lẻo nguy hiểm quá. Thắt chặt nó vào cho chắc chắn đi!
adjective

Kiên cố, vững chắc, bất khả xâm phạm.

Ví dụ :

Tường thành của tòa lâu đài cổ rất kiên cố, bảo vệ thành phố khỏi quân xâm lược trong nhiều thế kỷ.
adjective

Kiên định, chung thủy.

Ví dụ :

Ngay cả sau nhiều năm, họ vẫn là những người bạn kiên định chung thủy, luôn hỗ trợ lẫn nhau dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi.