adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, vững chắc. Firmly or securely fixed in place; stable. Ví dụ : "That rope is dangerously loose. Make it fast!" Sợi dây kia lỏng lẻo nguy hiểm quá. Thắt chặt nó vào cho chắc chắn đi! condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên cố, vững chắc, bất khả xâm phạm. Firm against attack; fortified by nature or art; impregnable; strong. Ví dụ : "This word is "faster" which is derived from "fast", but this is a noun. The walls of the old castle were fast, protecting the city from invaders for centuries. " Tường thành của tòa lâu đài cổ rất kiên cố, bảo vệ thành phố khỏi quân xâm lược trong nhiều thế kỷ. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, chung thủy. (of people) Steadfast, with unwavering feeling. (Now mostly in set phrases like fast friend(s).) Ví dụ : "Even after many years, they remained faster friends, always supporting each other through thick and thin. " Ngay cả sau nhiều năm, họ vẫn là những người bạn kiên định chung thủy, luôn hỗ trợ lẫn nhau dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi. character human person attitude emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Moving with great speed, or capable of doing so; swift, rapid. Ví dụ : "I am going to buy a fast car." Tôi định mua một chiếc xe hơi chạy nhanh hơn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Causing unusual rapidity of play or action. Ví dụ : "a fast billiard table" Một bàn bi-a nảy rất nhanh. time action sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, tốc độ cao hơn. (of a piece of hardware) Able to transfer data in a short period of time. Ví dụ : "This new computer has a faster processor, so it can open programs much quicker. " Máy tính mới này có bộ xử lý nhanh hơn, nên nó có thể mở các chương trình nhanh hơn nhiều. technology electronics computing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngủ say. Deep or sound (of sleep); fast asleep (of people). Ví dụ : "After playing outside all day, the children were faster asleep than usual. " Sau khi chơi bên ngoài cả ngày, lũ trẻ ngủ say hơn bình thường. physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền màu, không phai. (of dyes or colours) Not running or fading when subjected to detrimental conditions such as wetness or intense light; permanent. Ví dụ : "All the washing has come out pink. That red tee-shirt was not fast." Tất cả quần áo giặt ra đều bị hồng hết rồi. Cái áo thun đỏ đó không bền màu chút nào. material chemistry color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, mau hơn. Tenacious; retentive. Ví dụ : "That type of glue is very faster when you use it to put that together, so be careful where you place the items you are gluing. " Loại keo đó dính rất chắc khi bạn dùng để dán đồ, nên hãy cẩn thận đặt các vật cần dán vào đúng vị trí nhé. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi, Trác táng. Having an extravagant lifestyle or immoral habits. Ví dụ : "a fast woman" Một người phụ nữ ăn chơi trác táng. character moral style attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, sớm hơn. Ahead of the correct time or schedule. Ví dụ : "I think my watch is running fast." Tôi nghĩ đồng hồ của tôi đang chạy nhanh hơn so với giờ đúng rồi. "There must be something wrong with the hall clock. It is always fast." Chắc là cái đồng hồ treo tường ở hành lang có vấn đề rồi. Lúc nào nó cũng chạy nhanh hơn giờ thật. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhạy sáng. (of photographic film) More sensitive to light than average. Ví dụ : ""For taking pictures indoors without a flash, you'll need a faster film." " Để chụp ảnh trong nhà mà không dùng đèn flash, bạn sẽ cần loại phim nhanh nhạy sáng hơn. technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, an toàn. In a firm or secure manner, securely; in such a way as not to be moved; safe, sound . Ví dụ : "Hold this rope as fast as you can." Giữ sợi dây này thật chặt hết sức có thể nhé. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ say, say giấc. (of sleeping) Deeply or soundly . Ví dụ : "He is fast asleep." Anh ấy đang ngủ say giấc. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Immediately following in place or time; close, very near . Ví dụ : "The runner finished the race, and his coach was faster there with a towel and water. " Vận động viên vừa chạy xong cuộc đua thì huấn luyện viên đã có mặt ngay bên cạnh với khăn và nước. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Quickly, with great speed; within a short time . Ví dụ : "Do it as fast as you can." Làm nhanh hết sức có thể đi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm hơn, nhanh hơn dự kiến. Ahead of the correct time or schedule. Ví dụ : ""The train arrived at the station ten minutes faster than scheduled." " Chuyến tàu đến ga sớm hơn dự kiến mười phút. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn chay. One who fasts, or voluntarily refrains from eating. Ví dụ : "The faster looked weak after three days without food or water. " Người ăn chay trông rất yếu sau ba ngày không ăn không uống. religion person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc