BeDict Logo

faster

/ˈfɑːstə/ /ˈfæstɚ/
Hình ảnh minh họa cho faster: Kiên cố, vững chắc, bất khả xâm phạm.
adjective

Kiên cố, vững chắc, bất khả xâm phạm.

Tường thành của tòa lâu đài cổ rất kiên cố, bảo vệ thành phố khỏi quân xâm lược trong nhiều thế kỷ.

Hình ảnh minh họa cho faster: Kiên định, chung thủy.
adjective

Kiên định, chung thủy.

Ngay cả sau nhiều năm, họ vẫn là những người bạn kiên định chung thủy, luôn hỗ trợ lẫn nhau dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi.