BeDict Logo

carry

/ˈkæ.ɹi/
Hình ảnh minh họa cho carry: Đoạn đường vận chuyển, quãng đường vận chuyển, chỗ chuyển hàng.
noun

Đoạn đường vận chuyển, quãng đường vận chuyển, chỗ chuyển hàng.

Để mang đồ tiếp tế từ sông lên hồ, nhóm leo núi phải vượt qua một đoạn đường vận chuyển hàng hóa đầy thử thách.

Hình ảnh minh họa cho carry: Gánh, chịu đựng, đảm nhận.
 - Image 1
carry: Gánh, chịu đựng, đảm nhận.
 - Thumbnail 1
carry: Gánh, chịu đựng, đảm nhận.
 - Thumbnail 2
carry: Gánh, chịu đựng, đảm nhận.
 - Thumbnail 3
carry: Gánh, chịu đựng, đảm nhận.
 - Thumbnail 4
verb

Gánh, chịu đựng, đảm nhận.

Một thương gia đang gánh một lượng hàng hóa lớn; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đang đảm nhận cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.