Hình nền cho carry
BeDict Logo

carry

/ˈkæ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Kiểu mang, dáng mang, thế mang.

Ví dụ :

Thế mang chiếc ba lô nặng trịch của đứa trẻ thật vụng về; nó chỉ cầm quai xách chứ không cầm vào tay cầm.
noun

Đoạn đường vận chuyển, quãng đường vận chuyển, chỗ chuyển hàng.

Ví dụ :

Để mang đồ tiếp tế từ sông lên hồ, nhóm leo núi phải vượt qua một đoạn đường vận chuyển hàng hóa đầy thử thách.
verb

Mang, vác, chuyên chở.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng sẽ kéo dài ống khói lên xuyên qua mái nhà. Họ đã định kéo dài con đường thêm mười dặm nữa, nhưng lại hết vật liệu.
verb

Gánh, chịu đựng, đảm nhận.

Ví dụ :

Một thương gia đang gánh một lượng hàng hóa lớn; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đang đảm nhận cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.