BeDict Logo

flauta

/ˈflaʊtə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tortilla" - Bánh ngô, bánh bột ngô, bánh tortilla.
/tɔːˈti.ə/ /tɔɹˈti.ə/

Bánh ngô, bánh bột ngô, bánh tortilla.

Buổi trưa, gia đình tôi rất thích món bánh tortilla nóng hổi, bên trong có nhân đậu và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "three" - Ba
threenoun
/θɹiː/ /fɹiː/

Số ba được viết bằng chữ số 3.

Hình ảnh minh họa cho từ "chicken" - Gà, gà con.
/ˈt͡ʃɪkɪn/

, con.

Em trai tôi rất thích ăn thịt gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "type" - Loại, kiểu, hạng.
typenoun
/taɪp/

Loại, kiểu, hạng.

Loại máy bay này có thể đối phó với thời tiết xấu dễ dàng hơn loại máy bay kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "flautas" - Bánh taco cuộn chiên, bánh flauta.
/ˈflaʊtəs/

Bánh taco cuộn chiên, bánh flauta.

Chúng tôi đã gọi bánh flauta (hoặc bánh taco cuộn chiên) từ nhà hàng Mexico, và chúng được ăn kèm với kem chua và sốt guacamole.

Hình ảnh minh họa cho từ "filled" - Đầy, lấp đầy, tràn đầy.
filledverb
/fɪld/

Đầy, lấp đầy, tràn đầy.

Giáo viên làm đầy chai bằng nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "ordered" - Sắp xếp, bố trí.
/ˈɔːdəd/ /ˈɔɹdɚd/

Sắp xếp, bố trí.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo tên tác giả.

Hình ảnh minh họa cho từ "cream" - Kem, váng sữa.
creamnoun
/kɹiːm/

Kem, váng sữa.

"Take 100 ml of cream and 50 grams of sugar…"

Lấy 100 ml kem tươi hoặc váng sữa và 50 gram đường...

Hình ảnh minh họa cho từ "cylindrical" - Hình trụ, có hình trụ.
cylindricaladjective
/sɪˈlɪndɹɪkəl/

Hình trụ, hình trụ.

Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.

Hình ảnh minh họa cho từ "fried" - Chiên, rán.
friedadjective
/fɹaɪd/

Chiên, rán.

Gà rán ngon tuyệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "covered" - Che, bao phủ, trùm.
/ˈkʌvə(ɹ)d/

Che, bao phủ, trùm.

Anh ấy đắp chăn lên người em bé.