Hình nền cho cylindrical
BeDict Logo

cylindrical

/sɪˈlɪndɹɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Hình trụ, có hình trụ.

Ví dụ :

"The water bottle is cylindrical, making it easy to grip and carry. "
Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.
adjective

Ví dụ :

Phép chiếu bản đồ hình trụ thể hiện các lục địa trên Trái Đất hơi bị méo mó, với các đường thẳng đứng tượng trưng cho kinh tuyến và các đường nằm ngang tượng trưng cho vĩ tuyến.