adjective🔗ShareHình trụ, có hình trụ. Shaped like a cylinder."The water bottle is cylindrical, making it easy to grip and carry. "Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.technicalstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình trụ. Describing a map projection in which meridians are mapped onto vertical lines and parallels of latitude onto horizontal lines."The cylindrical map projection shows the Earth's continents as slightly distorted, with vertical lines representing meridians and horizontal lines representing parallels of latitude. "Phép chiếu bản đồ hình trụ thể hiện các lục địa trên Trái Đất hơi bị méo mó, với các đường thẳng đứng tượng trưng cho kinh tuyến và các đường nằm ngang tượng trưng cho vĩ tuyến.geographymathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc