



flautas
/ˈflaʊtəs/noun
Từ vựng liên quan

restaurantnoun
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/
Nhà hàng, quán ăn.
"After school, my family went to a restaurant for dinner. "
Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

cylindricaladjective
/sɪˈlɪndɹɪkəl/
Hình trụ, có hình trụ.
"The water bottle is cylindrical, making it easy to grip and carry. "
Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.









