Hình nền cho fried
BeDict Logo

fried

/fɹaɪd/

Định nghĩa

adjective

Chiên, rán.

Ví dụ :

"The fried chicken was delicious. "
Gà rán ngon tuyệt.
adjective

Kiệt sức, mệt lả, phờ phạc.

Ví dụ :

Sau gần mười hai tiếng ở văn phòng cộng thêm một đoạn đường về nhà kinh khủng, tôi mệt lả người và chỉ nghĩ đến việc ngủ thôi.