Hình nền cho guacamole
BeDict Logo

guacamole

/ˌɡwɑkəˈmoʊleɪ/

Định nghĩa

noun

Bơ nghiền kiểu Mexico.

Ví dụ :

"We ordered extra guacamole with our tacos. "
Chúng tôi gọi thêm bơ nghiền kiểu Mexico để ăn kèm với món taco.