noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị chua. The sensation of a sour taste. Ví dụ : "The sour on my tongue made me wrinkle my nose at the lemon juice. " Vị chua trên lưỡi khiến tôi nhăn mũi khi uống nước chanh. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail chua. A drink made with whiskey, lemon or lime juice and sugar. Ví dụ : "My dad made a delicious sour for the picnic. " Bố tôi đã pha một ly cocktail chua rất ngon cho buổi dã ngoại. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail chua. (by extension) Any cocktail containing lemon or lime juice. Ví dụ : "My favorite sour is a Margarita. " Loại cocktail chua yêu thích của tôi là Margarita. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị chua, chất chua. A sour or acid substance; whatever produces a painful effect. Ví dụ : "The sour of the spoiled milk made the entire kitchen smell unpleasant. " Cái vị chua của sữa hỏng làm cả bếp bốc mùi khó chịu. substance sensation food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước chua. The acidic solution used in souring fabric. Ví dụ : "The old recipe for making linen used a strong sour to bleach and stiffen the cloth. " Công thức cổ để làm vải lanh dùng nước chua mạnh để tẩy trắng và làm cứng vải. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua. To make sour. Ví dụ : "Too much lemon juice will sour the recipe." Quá nhiều nước cốt chanh sẽ làm chua công thức này. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, trở nên chua. To become sour. Ví dụ : "The milk will sour if you leave it out of the refrigerator. " Sữa sẽ bị chua nếu bạn để bên ngoài tủ lạnh. food chemistry sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, làm hỏng, làm mất hứng. To spoil or mar; to make disenchanted. Ví dụ : "The bad weather report really soured my mood for the day. " Bản tin thời tiết xấu thật sự làm hỏng cả hứng của tôi trong ngày hôm đó. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán nản, thất vọng. To become disenchanted. Ví dụ : "We broke up after our relationship soured." Chúng tôi chia tay sau khi mối quan hệ của chúng tôi trở nên chán nản. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, Axít hóa đất. To make (soil) cold and unproductive. Ví dụ : "The harsh winter had soured the soil in the family's garden, making it difficult to grow vegetables. " Mùa đông khắc nghiệt đã làm chua đất trong vườn nhà, khiến cho việc trồng rau trở nên khó khăn. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm vôi. To macerate (lime) and render it fit for plaster or mortar. Ví dụ : "The stonemason carefully soured the lime before mixing it with sand to make the mortar for the new school wall. " Người thợ nề cẩn thận ngâm vôi kỹ càng trước khi trộn nó với cát để làm vữa xây bức tường mới của trường học. material substance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy chua. To process (fabric) after bleaching, using hydrochloric acid or sulphuric acid to wash out the lime. Ví dụ : "The textile factory worker had to sour the linen fabric before dyeing it. " Người công nhân nhà máy dệt phải tẩy chua vải lanh sau khi tẩy trắng và trước khi nhuộm. material process industry chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, gắt, chát. Having an acidic, sharp or tangy taste. Ví dụ : "Lemons have a sour taste." Chanh có vị chua gắt. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, ôi, thiu. Made rancid by fermentation, etc. Ví dụ : "The milk left out of the fridge all night had turned sour. " Sữa để ngoài tủ lạnh cả đêm đã bị chua rồi. food chemistry sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, ôi, khét. Tasting or smelling rancid. Ví dụ : "His sour breath makes it unpleasing to talk to him." Hơi thở ôi của anh ấy khiến người khác không muốn nói chuyện cùng. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua chát, khó đăm đăm, cau có. (of a person's character) Peevish or bad-tempered. Ví dụ : "He gave me a sour look." Anh ta liếc tôi một cái nhìn cau có. character attitude person mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, phèn. (of soil) Excessively acidic and thus infertile. Ví dụ : "a sour marsh" Một đầm lầy đất chua phèn. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chứa nhiều lưu huỳnh, có hàm lượng lưu huỳnh cao. (of petroleum) Containing excess sulfur. Ví dụ : "sour gas smells like rotten eggs" Khí chua (khí đốt có hàm lượng lưu huỳnh cao) có mùi như trứng thối. fuel substance chemistry technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng, chua chát, không may. Unfortunate or unfavorable. Ví dụ : "The company had a sour year due to low sales. " Công ty đã có một năm làm ăn không mấy may mắn do doanh số bán hàng thấp. attitude emotion character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc điệu, фальшивый. Off-pitch, out of tune. Ví dụ : "The singer's voice was sour during the school talent show; it was clearly off-key. " Giọng của ca sĩ bị lạc điệu trong buổi văn nghệ của trường; nghe rõ là фальшивый. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc