verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, giữ chặt. To take hold of, particularly with the hand. Ví dụ : "After a few slips, the tires gripped the pavement." Sau vài lần trượt bánh, lốp xe đã bám chặt vào mặt đường. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, an ủi. To help or assist, particularly in an emotional sense. Ví dụ : "He grips me." Anh ấy nâng đỡ tinh thần tôi. emotion aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, xả hơi, thư giãn. To do something with another that makes you happy/gives you relief. Ví dụ : "Let’s grip (get a coffee, hang, take a break, see a movie, etc.)" Mình đi đâu đó xả hơi (uống cà phê, đi chơi, nghỉ ngơi, xem phim, vân vân) đi. emotion human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, thoát nước. To trench; to drain. Ví dụ : "The farmer needed to grip the land around the new well to prevent flooding. " Người nông dân cần đào rãnh thoát nước quanh khu vực giếng mới để ngăn chặn ngập úng. agriculture environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, sự nắm chặt, độ bám. A hold or way of holding, particularly with the hand. Ví dụ : "The tight grip on the steering wheel kept the driver safe during the storm. " Việc nắm chặt vô lăng giúp người lái xe an toàn trong suốt cơn bão. action body part ability sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay cầm, chỗ nắm. A handle or other place to grip. Ví dụ : "There are several good grips on the northern face of this rock." Có vài chỗ nắm tay rất tốt trên mặt bắc của tảng đá này. part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay nắm, chỗ nắm. A visual component on a window etc. enabling it to be resized and/or moved. Ví dụ : "The window's grip allowed me to easily resize the display. " Cái tay nắm trên cửa sổ cho phép tôi dễ dàng thay đổi kích thước hiển thị. architecture part technology building computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên kỹ thuật trường quay, người phụ trách thiết bị trường quay. (film production) A person responsible for handling equipment on the set. Ví dụ : "The grip carefully adjusted the camera's tripod to get the perfect shot. " Anh nhân viên kỹ thuật trường quay cẩn thận điều chỉnh chân máy quay để có được khung hình hoàn hảo. media entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh thoát nước. A channel cut through a grass verge (especially for the purpose of draining water away from the highway). Ví dụ : "The maintenance crew dug a grip to divert rainwater away from the school's parking lot. " Đội bảo trì đã đào một rãnh thoát nước để dẫn nước mưa ra khỏi bãi đỗ xe của trường. environment utility area agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ, nắm, lượng lớn. A lot of something. Ví dụ : "That is a grip of cheese." Đó là cả một mớ phô mai. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian dài, khoảng thời gian dài. A long time. Ví dụ : "It's been a grip since I last saw my grandmother. " Lâu lắm rồi kể từ lần cuối tôi gặp bà ngoại. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va li nhỏ, túi du lịch. A small travelling-bag or gripsack. Ví dụ : "My sister brought her small grip to the airport for her weekend trip. " Chị tôi mang theo cái va li nhỏ đi sân bay cho chuyến đi cuối tuần của chị ấy. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái kẹp, bộ phận kẹp cáp. An apparatus attached to a car for clutching a traction cable. Ví dụ : "The truck driver used the special grip to hold onto the traction cable during the steep mountain climb. " Trong lúc leo dốc núi cao, tài xế xe tải đã dùng cái kẹp chuyên dụng để giữ chặt cáp kéo. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự khuyến khích. Assistance; help or encouragement. Ví dụ : "He gave me a grip." Anh ấy đã giúp đỡ tôi. aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người truyền cảm hứng, người có sức hút. A helpful, interesting, admirable, or inspiring person. Ví dụ : "The new teacher was a real grip; everyone loved her energy and enthusiasm. " Cô giáo mới đúng là một người truyền cảm hứng; ai cũng thích sự nhiệt huyết và năng lượng của cô. person character human achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, vốc. As much as one can hold in a hand; a handful. Ví dụ : "I need to get a grip of nails for my project." Tôi cần vốc một nắm đinh cho dự án của mình. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm chặt, cái nắm, độ bám. A tenacious grasp; a holding fast. Ví dụ : "in the grip of a blackmailer" Bị kẻ tống tiền nắm chặt/khống chế. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay nắm, Cái kẹp. A device for grasping or holding fast to something. Ví dụ : "The climber used a strong grip to hold onto the rope. " Người leo núi dùng tay nắm chắc để bám vào dây thừng. device technical thing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúm, bệnh cúm. Influenza, the flu. Ví dụ : "My sister got the grip last week and missed school. " Tuần trước chị gái tôi bị cúm nên phải nghỉ học. medicine disease virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh, mương, rãnh thoát nước. A small ditch or trench; a channel to carry off water or other liquid; a drain. Ví dụ : "The rainwater flowed down the small grip beside the house, carrying dirt and leaves away. " Nước mưa chảy theo cái rãnh nhỏ bên cạnh nhà, cuốn trôi đất và lá cây đi. utility environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư tử đầu chim mình sư tử. The griffin. Ví dụ : "The griffin statue in the school hall was impressive, with its powerful wings and sharp talons. " Bức tượng sư tử đầu chim mình sư tử trong sảnh đường của trường thật ấn tượng, với đôi cánh mạnh mẽ và móng vuốt sắc nhọn của nó. mythology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc