Hình nền cho grip
BeDict Logo

grip

/ɡɹɪp/

Định nghĩa

verb

Nắm chặt, giữ chặt.

Ví dụ :

Sau vài lần trượt bánh, lốp xe đã bám chặt vào mặt đường.
noun

Mớ, nắm, lượng lớn.

Ví dụ :

"That is a grip of cheese."
Đó là cả một mớ phô mai.
noun

Thời gian dài, khoảng thời gian dài.

Ví dụ :

Lâu lắm rồi kể từ lần cuối tôi gặp bà ngoại.
noun

Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự khuyến khích.

Ví dụ :

"He gave me a grip."
Anh ấy đã giúp đỡ tôi.