noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm tự do, cộng tác viên. One who freelances Ví dụ : "Many freelancers work from home and set their own hours. " Nhiều người làm tự do làm việc tại nhà và tự đặt giờ làm việc cho mình. job business work economy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc