noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm tự do, người làm nghề tự do. Someone who sells their services to clients without a long-term employment contract. Ví dụ : "Many freelances find work online, offering their skills in writing, design, or programming. " Nhiều người làm nghề tự do tìm việc trên mạng, cung cấp các kỹ năng của họ trong lĩnh vực viết lách, thiết kế hoặc lập trình. business job economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính đánh thuê, lính tự do. A medieval mercenary. Ví dụ : "During the chaotic wars, many freelances offered their swords to the highest bidder, fighting for anyone who could pay. " Trong các cuộc chiến tranh hỗn loạn, nhiều lính đánh thuê đã rao bán gươm giáo cho người trả giá cao nhất, chiến đấu cho bất kỳ ai chịu chi tiền. history military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc