noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ vui, khu vui chơi giải trí di động. A travelling amusement park. Ví dụ : "The funfair arrived in town yesterday, bringing exciting rides and games for everyone. " Hội chợ vui vừa mới đến thị trấn hôm qua, mang theo những trò chơi cảm giác mạnh và những trò chơi thú vị cho mọi người. entertainment festival place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc