verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, đặt chân đến. To reach; to get to a certain place. Ví dụ : "He arrived home for two days." Anh ấy đã về đến nhà được hai ngày rồi. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thành công. To obtain a level of success or fame; to succeed. Ví dụ : "He had finally arrived on Broadway." Cuối cùng thì anh ấy cũng đã thành danh trên sân khấu Broadway. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới. To come; said of time. Ví dụ : "The time has arrived for us to depart." Đã đến lúc chúng ta phải khởi hành rồi. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. To happen or occur. Ví dụ : "The moment of truth arrived when the teacher announced the test results. " Khoảnh khắc sự thật xảy ra khi giáo viên công bố kết quả bài kiểm tra. time event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, vừa đến. To reach; to come to. Ví dụ : "The bus arrived at school on time. " Xe buýt đến trường đúng giờ. action event place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cập bến, Đưa vào bờ. To bring to shore. Ví dụ : "The fishing boat arrived the catch of the day to the harbor. " Chiếc thuyền đánh cá đã đưa mẻ cá thu hoạch trong ngày vào bờ cảng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc